Lilacter 0.3 SL
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa | khô vằn, bạc lá, tiêm lửa, đạo ôn, thối hạt vi khuẩn |
| dưa chuột | héo xanh, mốc xám, giả sương mai |
| cà pháo, đậu tương, hoa lyly | mốc xám |
| — | thán thư |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Eugenol: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Eugenol" (4)
Doyle 12SL — Eugenol (min 99%)Genol 1.2SL — Eugenol (min 99%)Piano 18EW — Eugenol (min 99%)PN-Linhcide 1.2 EW — Eugenol (min 99%)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông (9)
Abekal 3.6EC — Abamectin (min 90%)Sokotin 0.3EC — Azadirachtin (min 15%)Biomax 1 EC — Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%Agilatus 1EC — Celastrus angulatusBinged 50WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Sokonec 0.36 SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Limater 7.5 EC — RotenoneLusatex 5SL — Garlic oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/lGlunat PD 200SL — Glufosinate ammonium (min 95%)