Biomax 1 EC
Phân nhóm
Thuốc trừ sâu
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| bắp cải, cải xanh | sâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ |
| đậu tương, cà chua | sâu xanh da láng |
| chè | rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội |
| cải làn | bọ nhảy |
| lúa | rầy nâu, sâu cuốn lá |
| cam | nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp muội |
| quýt | sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%" (1)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông (9)
Abekal 3.6EC — Abamectin (min 90%)Sokotin 0.3EC — Azadirachtin (min 15%)Agilatus 1EC — Celastrus angulatusBinged 50WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Sokonec 0.36 SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Limater 7.5 EC — RotenoneLilacter 0.3 SL — Eugenol (min 99%)Lusatex 5SL — Garlic oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/lGlunat PD 200SL — Glufosinate ammonium (min 95%)