Command 36 ME, 48EC
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa gieo thẳng | cỏ/ lúa 48EC: cỏ 36ME |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Clomazone: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Clomazone" (3)
Akina 48EC — Clomazone (min 88%)Comaster 360CS — Clomazone (min 88%)Kimbella 480EC — Clomazone (min 88%)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH FMC Việt Nam (13)
Bestox5EC — Alpha-cypermethrin (min 90%)Talstar 25EC — Bifenthrin (min 97%)Prevathon 0.4GR, 200SC, 35WG — Chlorantraniliprole (min 93%)Benevia 100OD, 200SC — Cyantraniliprole (min 93%)Arrivo 25EC — Cypermethrin (min 90%)Vantex 15CS — Gamma-cyhalothrin (min 98%)Ammate 30WG, 150EC — Indoxacarb (min 90%)Pounce 50EC — Permethrin (min 92%)Impact 12.5SC — Flutriafol (min 95%)Rovral 50WP — Iprodione (min 96%)Quintect 10SC — Picarbutrazox (min 94.5%)Spotlight 40WG — Carfentrazone-ethyl (min 90%)Ally 20 WG — Metsulfuron-methyl (min 93%)