Cozoni 0.1SP, 0.0075SL
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa, chè | kích thích sinh trưởng |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Brassinolide: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Brassinolide" (5)
Dibenro 0.15WP, 0.15EC — Brassinolide (min 98%)Nyro 0.01SL, 0.1SP — Brassinolide (min 98%)Rasino 0.018WP — Brassinolide (min 98%)Rice Holder 0.0075SL — Brassinolide (min 98%)TT-biobeca 0.1SP — Brassinolide (min 98%)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP Nicotex (75)
Catex 3.6EC, 100WG — Abamectin (min 90%)Etomec 25SC — Abamectin 5% + Etoxazole 20%Abamix 1.45WP — Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%Nired 3EC — Acetamiprid (min 97%)Altivi 0.3EC — Azadirachtin (min 15%)Comazol (16000 IU/mg) WP — Bacillus thuringiensis var.kurstakiNicyper 4.5EC — Beta-cypermethrin (min 98%)Nicata 95SP — Cartap (min 97%)Chlorin 10SC — Chlorfenapyr 7.5% + Indoxacarb 2.5%Nitrin 10EC — Cypermethrin (min 90%)Nitox 30 EC — Cypermethrin 3% + Dimethoate 27%Metox 809 8 EC — Cypermethrin 2% + Isoprocarb 6%Ajuni 50WP — Cyromazine (min 95%)Detect 50WP, 500SC — Diafenthiuron (min 97%)Bini 58 40EC — Dimethoate (min 95%)
Xem tất cả 75 sản phẩm →