Difeben 280SC
Phân nhóm
Thuốc trừ sâu
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lạc | sâu keo mùa thu/ ngô, nhện đỏ |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Diafenthiuron 250 g/l + Emamectin benzoate 30 g/l: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH MTV Lucky (14)
Ababetter 5EC — Abamectin (min 90%)Xi-men 2SC — Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.6% (12.800 IU/mg) + Spinosad 0.4%Tifena 300SC — Chlorfenapyr 100 g/l + Thiamethoxam 200 g/lLuckyram 600WP — Nitenpyram (min 95%)Auschet 80WP — Nitenpyram 40% + Pymetrozine 40%Acsupertil 300EC — Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lDimebin 220SC — Dimethomorph 140 g/l + Pyraclostrobin 80 g/lAcanvinsuper 55SC — Hexaconazole (min 85%)Ozzova 90SL — Metconazole (min 94%)Acdowbimusa 75WP — Tricyclazole (min 95%)Trione 750WG — Tricyclazole (min 95%)TĐK_clopy 350SL — Clopyralid (min 95%)Ac Gabacyto 50TB, 100SP, 200WP — Gibberellic acid (min 90%)Acdruoivang 900 OL — Methyl Eugenol 85% + Imidacloprid 5%