Alphador 50EC
Phân nhóm
Thuốc trừ sâu
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa | bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá |
| điều | bọ xít muỗi |
| cà phê | rệp vảy |
| lạc | sâu khoang |
| hồ tiêu | rệp sáp |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP Thanh Điền (14)
Abamine 3.6EC, 5WG — Abamectin (min 90%)Domosphi 10SP, 20EC — Acetamiprid (min 97%)IMI.R4 40WP — Buprofezin 25% + Imidacloprid 15%Cypetox 500EC — Cypermethrin (min 90%)Emaplant 3.8EC, 5WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Katera 50EC — Lambda-cyhalothrin (min 81%)Quilux 25EC — Quinalphos (min 70%)Epolists 85WP — Copper Oxychloride (min Cu 55%)Nicozol 12.5WP, 25SC — Diniconazole (min 94%)Atulvil 5SC, 10EC — Hexaconazole (min 85%)T.B.Zol 250EW — Tebuconazole (min 95%)Forbine 75WP — Tricyclazole (min 95%)Stopgrowth 15 WP — OligoglucanAsanin 15WP, 15GR, 35SL — Saponin ất hỗ trợ (chất trải):