Naxanil 20SC
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa | đạo ôn |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Fenoxanil: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Fenoxanil" (18)
BN-Fepro 20SC — Fenoxanil (min 95%)Fendy 25WP — Fenoxanil (min 95%)Feno Cali 40SC — Fenoxanil (min 95%)Feno Extra 20SC — Fenoxanil (min 95%)Fenogold 250EC, 300WP — Fenoxanil (min 95%)Fenxo 30SC — Fenoxanil (min 95%)Haras 200SC — Fenoxanil (min 95%)Fenomy 40SC — Fenoxanil (min 95%)Fexanil 200SC — Fenoxanil (min 95%)Headway 200SC — Fenoxanil (min 95%)Katana 20SC — Fenoxanil (min 95%)Kasoto 200SC — Fenoxanil (min 95%)Nero 400SC — Fenoxanil (min 95%)Redrice 200SC — Fenoxanil (min 95%)Sako 25WP — Fenoxanil (min 95%)
Xem tất cả 18 sản phẩm →🏢 Sản phẩm khác của Nanjing Agrochemical Co., Ltd (8)
Nabazole 20SC — Abamectin 5% + Etoxazole 15%Natramat 24SC — Bifenthrin 4% + Spirotetramat 20%Naliko 16SC — Chlorantraniliprole 12% + Emamectin benzoate 4%Nafenron 18SC — Chlorfenapyr 15% + Lufenuron 3%Nafloxam 60WG — Flonicamid 20% + Thiamethoxam 40%Nacybin 30SC — Cyazofamid 10% + Pyraclostrobin 20%Nafluz 270SC — Tebuconazole 180 g/l + Thifluzamide 90 g/lNastar 18SL — Glufosinate ammonium (min 95%)