Mikcide 1.5SL
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa | bạc lá, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt |
| bắp cải | thối nhũn, thối đen gân lá |
| dưa hấu | chết xanh |
| thuốc lá, cà phê, cà chua | héo rũ |
| cam | loét |
| nho | thối thân |
| hoa hồng | phấn trắng |
| cao su | vàng rụng lá |
| thanh long | đốm nâu |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Tetramycin: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH Được Mùa (9)
Kentak 10SC — Abamectin 2% + Methoxyfenozide 8%Urano 100EC — Etofenprox (min 96%)Zorket 450WP — Isoprocarb 400g/kg + Thiacloprid 50g/kgHobyo 200WP — Copper acetate 4% + Moroxydine hydrochloride (min 98%) 16%Camaro 100SC — Cyazofamid (min 93.5%)Etobon 0.56SL — Cytokinin (Zeatin) (min 99%)Jeezp 500WG — Propineb 450g/kg + Pyraclostrobin 50g/kgRovia 420SC — Pyrimethanil (min 95%)Phenocid 20 WP — Saponin ất hỗ trợ (chất trải):