Wotac 16EC
Phân nhóm
Thuốc trừ sâu
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu |
| bắp cải | sâu tơ, sâu xanh bướm trắng |
| cải xanh | rệp |
| cà chua | dòi đục lá |
| đậu tương | sâu khoang |
| dưa hấu | bọ trĩ, sâu xanh |
| chè | bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ |
| cam | sâu vẽ bùa |
| xoài | rầy bông |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Matrine: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Matrine" (15)
Agri-one 1SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Ajisuper 0.5SL, 1EC — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Aphophis 5EC — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Asin 0.5SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Đầu trâu Jolie 1.1SP — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Dotrine 0.6 SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Ema 5EC — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Faini 0.288EC, 0.3 SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Kobisuper 1SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Ly 0.26SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Marigold 0.36SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Plasma 3EC — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Sakumec 0.5EC — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Sokonec 0.36 SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Sokupi 0.5SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA (32)
Shertin 5.0EC — Abamectin (min 90%)Newtoc 250EC — Abamectin 20g/l + Acetamiprid 230g/lFimex 36EC — Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/lLuckyler 25EC — Abamectin 20g/l + Matrine 5g/lSieulitoc 250EC — Abamectin 9g/l + Petroleum oil 241g/lAcpratin 250EC — Abamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/lActatoc 200WP, 200EC — Acetamiprid (min 97%)Alfatac 600WP — Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kgFocotoc 250EC — Alpha-cypermethrin 35g/l + Quinalphos 215g/lSuper Fitoc 10EC — Azadirachtin (min 15%)Ramec 18EC — Azadirachtin 9g/l + Emamectin benzoate 9g/lGolmec 9EC — Azadirachtin 5g/l + Matrine 4g/lBai 58 40 EC — Dimethoate (min 95%)Fitex 300EC — Dimethoate 286 g/l + Lambda-cyhalothrin 14g/lEagle 20EC, 50WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Xem tất cả 32 sản phẩm →