← Về trang chủ
Trang chủ / Tra cứu / Lobo 8WP

Lobo 8WP

🌾 Phạm vi sử dụng
Cây trồngĐối tượng phòng trừ
lúabạc lá, lem lép hạt
cà chuahéo xanh
dưa hấuhéo xanh vi khuẩn
bắp cảithối đen gân lá, thối nhũn
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Gentamicin sulfate 2% + Oxytetracycline hydrochloride 6%" (3)
Antisuper 80WP — Gentamicin sulfate 2% (20g/kg) + Oxytetracycline hydrochloride 6% (60g/kg)Avalon 8WP — Gentamicin sulfate 2% (20g/kg) + Oxytetracycline hydrochloride 6% (60g/kg)Oxysunfate 80WP — Gentamicin sulfate 2% (20g/kg) + Oxytetracycline hydrochloride 6% (60g/kg)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông (58)
Nockout 3.6GR, 3.6EC — Abamectin (min 90%)Cyper-Alpha 5 EC — Alpha-cypermethrin (min 90%)Bazan 5GR — Cartap (min 97%)Fenapyr 150WP — Chlorfenapyr (min 94%)Pysedo 170SC — Chlorfenapyr 10g/l + Indoxacarb 160g/lCartaprone 5EC — Chlorfluazuron (min 94%)Southsher 10EC — Cypermethrin (min 90%)Chip 100 SL — Cyromazine (min 95%)Delta 2.5 EC — Deltamethrin (min 98%)Caradan 5GR — Dimethoate 3% + Fenobucarb 2%Carasso 400WP — Dinotefuran (min 89%)Pasha 50EC — Fenobucarb (BPMC) (min 96%)May 050SC — Fenpyroximate (min 96%)Pathion 20EC — Fenvalerate (min 93%)Just 050 EC — Imidacloprid (min 96%)
Xem tất cả 58 sản phẩm →