Armcide 50WG
Phân nhóm
Thuốc trừ sâu
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| ngô | sâu đục bắp/ngô, sâu keo mùa thu |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Emamectin benzoate 10% + Lufenuron 40%: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🏢 Sản phẩm khác của Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd (60)
Abinsec 1.8EC — Abamectin (min 90%)Acerin 50WG — Acetamiprid 25% + Bifenthrin 25%Mafente Xtra 50WG — Bifenazate (min 95%)Biclofen Plus 400SC — Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 100g/lBestrole 400SC, 35WG — Chlorantraniliprole (min 93%)Bestrole Plus 300SC — Chlorantraniliprole 100g/l + Chlorfenapyr 200g/lFenrole 240SC — Chlorfenapyr (min 94%)Killicron 120SC — Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/lChlolufen 240SC — Chlorfenapyr 190g/l + Lufenuron 50g/lKeyrole Xtra 50WG — ClinoptiloliteDothiuron 500SC — Diafenthiuron (min 97%)Worthide Plus 60WG — Dinotefuran 30% + Pymetrozine 30%Porlen xtra 5SG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Masterole Plus 50.6 WG — Emamectin benzoate 5% + Methoxyfenozide 45.6 %Tobirole 200SC — Ethiprole (min 94%)
Xem tất cả 60 sản phẩm →