RD-Antlion 44EC
Phân nhóm
Thuốc trừ sâu
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lạc | sâu xanh da láng |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Cypermethrin 4% + Profenofos 40%: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Cypermethrin 4% + Profenofos 40%" (10)
Ban Cày 44EC — Cypermethrin 4% + Profenofos 40%Bluchip 44EC — Cypermethrin 4% + Profenofos 40%Chirack 44EC — Cypermethrin 4% + Profenofos 40%Cynofos 44EC — Cypermethrin 4% + Profenofos 40%Hacyfos 44EC — Cypermethrin 4% + Profenofos 40%Kafos 44EC — Cypermethrin 4% + Profenofos 40%Kingfisher 44EC — Cypermethrin 4% + Profenofos 40%Pro-Buster 44EC — Cypermethrin 4% + Profenofos 40%Sunmumbai 44EC — Cypermethrin 4% + Profenofos 40%Supercide 44EC — Cypermethrin 4% + Profenofos 40%
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH Radiant AG (7)
Kaiser-Pro 35SC — Abamectin 5% + Spirodiclofen 30%Vakala 250WP — Acetamiprid 10% (100g/kg) + Buprofezin 15% (150g/kg)Mexyfema 20SC — Emamectin benzoate 2% + Methoxyfenozide 18%Romandine 64WP — Chlorothalonil 8% (80g/kg) + Mancozeb 56% (560 g/kg)Carlotta 80WG — Dimethomorph (min 98%)Fostynium 75WP — Fosetyl-aluminium 40% + Mancozeb 35%RD-Viral 5SC — Hexaconazole (min 85%)