Kaminone 17SL, 22WP
Phân nhóm
Thuốc trừ bệnh
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| vải | thán thư quả |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Kasugamycin 15g/l + Polyoxin 2g/l: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP Vagritex (13)
Redsuper 20WG, 39EC — Abamectin (min 90%)Newmexone 80WG — Abamectin 10g/kg + Emamectin benzoate 70g/kgDichest 111WP, 160WG, 260SC — Dinotefuran 0.1g/kg (10g/kg), (10g/l) + Imidacloprid 110.9g/kg (150g/kg), (250g/l)Redrice 200SC — Fenoxanil (min 95%)Saicado 220WP — Fthalide 200 g/kg + Kasugamycin 20 g/kgKasustar 62WP — Kasugamycin (min 70%)Anizol 430SC, 75WP — Prochloraz 420g/l (10g/kg), + Tricyclazole 10g/l (65g/kg)Topsun 250SC — Pyraclostrobin (min 95%)Natistar 51WG, 100SC — Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)Bentazan 480SL — Bentazone (min 96%)VT sate 150SL — Glufosinate ammonium (min 95%)Vertusuper 1SL, 1WP, 100SP — Gibberellic acid (min 90%)Lucasone 31GR, 41SL, 41WP — Gibberellic acid 0.3g/kg (0.4g/l), (0.4g/kg) + N 10.7g/kg (10.6g/l), (10.6g/kg) + P O 10g/kg 2 5 (10g/l), (10g/kg) + K O 2 10g/kg (20g/l), (20g/kg) + Vi lượng