TT Gix 20SC
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| cải bắp | sâu tơ |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Flubendiamide: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Flubendiamide" (5)
BH-Tamil 39.35SC — Flubendiamide (min 95%)Flagrole 20WG — Flubendiamide (min 95%)Saikumi 39.35SC — Flubendiamide (min 95%)Superkumi 200SC — Flubendiamide (min 95%)Takumi 20WG, 20SC — Flubendiamide (min 95%)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP Delta Cropcare (10)
TT Actikil 240SC — Chlorfenapyr (min 94%)Raves 20WP — Dinotefuran (min 89%)TT-umax 2EC — KaranjinTT-atanil 250WP — Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)Barivil 40SC — Difenoconazole 20% + Picoxystrobin 20%TT Goldleaf 20SC — Fenoxanil (min 95%)Vitop 480SL — Bentazone (min 96%)Cleanco 500EC — Pretilachlor 500g/l + Chất an toàn Fenclorim 150g/lRadaz 750WP — Metaldehyde 50g/kg + Niclosamide 700g/kgTanthanh-oc 250SC, 760WP — Niclosamide-olamine (min 98%)