Actellic 50EC
Phân nhóm
Thuốc khử trùng kho
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| kho bảo quản ngô | s â u m ọt/kho tàng, mọt |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Pirimiphos-methyl UỐC SỬ DỤNG CHO SÂN G uốc trừ sâu:: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH Syngenta Việt Nam (56)
Tervigo 020SC — Abamectin (min 90%)Voliam Targo 063SC — Abamectin 18 g/l + Chlorantraniliprole 45g/lSolvigo 108SC — Abamectin 36g/l + Thiamethoxam 72g/lVirtako 40WG — Chlorantraniliprole 200g/kg + Thiamethoxam 200g/kgMinecto Star 60WG — Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500 g/kgPegasus 500SC — Diafenthiuron (min 97%)Proclaim 1.9 EC, 5WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Incipio 200SC, 100DC — Isocycloseram (min 96%)Karate 2.5 EC — Lambda-cyhalothrin (min 81%)Match 050 EC — Lufenuron (min 96%)Selecron 500 EC — Profenofos (min 87%)Chess 50WG — Pymetrozine (min 95%)Elestal 300SC — Spiropidion (min 96%)Actara 25WG — Thiamethoxam (min 95%)Bion 50 WG — Acibenzolar-S-methyl (min 96%)
Xem tất cả 56 sản phẩm →