← Về trang chủ
Trang chủ / Tra cứu / Nitendo 80WG

Nitendo 80WG

Phân nhóm
Thuốc trừ sâu
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
Cây trồngĐối tượng phòng trừ
cà phêrệp sáp
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Nitenpyram 20% + Pymetrozine 60%" (11)
ADU-Matty 800WG — Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)Gadgete 80WG — Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)Maxram 800WG — Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)Meniten 800WG — Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)Oriolus 800WG — Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)Osago 80WG — Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)Phoppaway 80WG — Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)Samurai 800WG — Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)Sinapyram 80WG — Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)Star Chase 80WG — Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)Vuachest 800WG — Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI (4)
Tria 12SC — Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/lThanny 40SC — Dimethomorph 35% + Metalaxyl-M 5%Newtop 1SL — Fungous ProteoglycansOxy 180 OD — Cyhalofop-butyl 150 g/l + Penoxsulam 30 g/l