Indicater 10WP
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| hoa hồng | phấn trắng |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Polyoxin B: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Polyoxin B" (7)
5 Lua 3SL, 20WP — Polyoxin BBio Top 30WP — Polyoxin BCaligold 20WP — Polyoxin BEllestar 3SL, 20WP, 30SC — Polyoxin BOrtega 10WP — Polyoxin BSuper poly 50SL — Polyoxin BStaroxin 10WP — Polyoxin B
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội (11)
Abatox 3.6EC — Abamectin (min 90%)Bee Red 400SC — Bifenazate 250g/l + Etoxazole 150g/lEpicenter 360SC — Bifenazate 240g/l + Spirotetramat 120g/lAAC-Napy 240SC — Chlorfenapyr (min 94%)Lemura 100SC — Emamectin benzoate 20 g/l + Lufenuron 80 g/lProfit 40EC — Profenofos (min 87%)Lesthan 40SC — Azoxystrobin 25% + Difenoconazole 15%Ecodrive 40SC — Dimethomorph 25% + Fluopimomide 15%Flupirac 30ZC — Fluopimomide (min 98%) 5% + Pyraclostrobin 25%Prozamide 300SC — Prochloraz 250g/l + Thifluzamide 50g/lAc-snailkill 700WP — Niclosamide (min 96%)