Ace tricov 19WP
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| ớt | thối rễ |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Trichoderma viride: đọc bài phân tích trên th-agricare.com.vn →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Trichoderma viride" (2)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP ACE Biochem Việt Nam (19)
Abacare 5EW — Abamectin (min 90%)Ace bee 210OD — Beauveria bassiana VuillAce bifez 43SC — Bifenazate (min 95%)Ace celaa 1EW — Celastrus angulatusACE Cnidn 1EW — CnidiadinAntimite 30SC — Cyetpyrafen (Yizuomanjing) (min 98%)Ace focamid 50WG — Flonicamid (min 96%)Ace sniper 30SC — Metaflumizone 18% + Methoxyfenozide 12%Nematodie GR — Verticillium chlamydosporium ZK7 uốc trừ bệnh:Ace Bacis 111WP — Bacillus subtilisACE Vacxin 12SC — Cyazofamid 10% + Oligosaccharins 2%Ace green 8SL — Ningnanmycin (min 20%)Ace pypro 30SC — Picoxystrobin 10% + Propiconazole 20%Topfast 311WP — Pseudomonas fluorescensUprise SC — Rhodovulum sulfidophilum HNI-1
Xem tất cả 19 sản phẩm →